tải điện

tải điện

Một đường dây tải điện chạy qua vùng đồi núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quá trình truyền tải năng lượng điện: "tải điện" chỉ hành động hoặc hệ thống vận chuyển dòng điện từ nơi sản xuất (như nhà máy điện) đến nơi tiêu thụ (như gia đình, nhà máy) thông qua đường dây dẫn.
    • Hệ thống truyền tải điện: "tải điện" cũng được dùng để chỉ các thiết bị, đường dây, hoặc mạng lưới thực hiện việc chuyển giao năng lượng điện.
  2. Động từ:

    • Truyền tải điện năng: Dùng để mô tả hành động vận chuyển dòng điện qua dây dẫn hoặc thiết bị.
    • Mang hoặc chịu tải điện: Chỉ khả năng của một vật liệu hoặc hệ thống trong việc dẫn điện không bị quá tải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hệ thống tải điện quốc gia đang được nâng cấp. (Mạng lưới truyền tải điện của cả nước đang được cải thiện.)
    • Tải điện cao thế thường gây nguy hiểm nếu không được bảo trì. (Đường dây truyền tải điện với điện áp cao thường nguy hiểm nếu không được bảo dưỡng.)
  • Động từ:

    • Cáp này có thể tải điện lên đến 100 ampe. (Dây cáp này khả năng truyền tải dòng điện lên đến 100 ampe.)
    • Nhà máy cần tải điện liên tục để vận hành máy móc. (Nhà máy cần truyền tải điện không gián đoạn để chạy thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tải điện không tải": trạng thái đường dây đang điện nhưng không dòng điện chạy qua (do không thiết bị tiêu thụ).

    • Kiểm tra tải điện không tải để tránh hao phí năng lượng. (Kiểm tra đường dây không tải để tránh lãng phí điện.)
  • "tải điện phản kháng": hiện tượng truyền tải điện năng kèm theo thành phần phản kháng, gây tổn thất trong hệ thống.

    • tải điện phản kháng giúp giảm tổn thất trên đường dây. ( công suất phản kháng giúp giảm hao phí khi truyền tải điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Tải (danh từ): lượng điện hoặc công suất một hệ thống phải mang.

    • Tải của máy biến áp 500 kVA. (Lượng tải máy biến áp chịu 500 kVA.)
  • Điện tải (danh từ): thiết bị hoặc hệ thống tiêu thụ điện (thường dùng trong kỹ thuật).

    • Điện tải trong nhà xưởng cần được bảo trì thường xuyên. (Thiết bị tiêu thụ điện trong nhà xưởng cần được bảo dưỡng định kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Truyền điện: hành động vận chuyển điện năng.
  • Dẫn điện: khả năng cho dòng điện chạy qua (thường nói về vật liệu).
  • Phân phối điện: quá trình chia nhỏ điện năng từ đường dây chính đến các hộ tiêu thụ.
Thành ngữ liên quan
  • Quá tải điện: tình trạng hệ thống điện phải mang dòng điện vượt quá khả năng thiết kế.
    • Quá tải điện có thể gây cháy nổ. (Tình trạng hệ thống bị quá tải có thể dẫn đến hỏa hoạn.)
  • Tải điện ổn định: trạng thái đường dây truyền tải điện không bị dao động hay gián đoạn.
    • Đảm bảo tải điện ổn định yêu cầu hàng đầu. (Giữ cho việc truyền tải điện không bị xáo trộn ưu tiên hàng đầu.)